Bao cao tai chinh

    bao cao tài chính 6 thang dau nam 2016

    CÔNG TY TNHH MTV KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI VĨNH BẢO

    Thị trấn Vĩnh Bảo - Huyện Vĩnh Bảo - Thành phố Hải Phòng

    BÁO CÁO TÀI CHÍNH

    Cho năm tài chính 2016

         Mẫu số B01 - DN

    BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

    Tại ngày 30 tháng 6 năm 2016

    Đơn vị tính:Đồng

    TÀI SẢN

    Mã số

    Thuyết minh

    Tại ngày

    30/6/2016

    Tại ngày

    01/01/2016

    A. TÀI SẢN NGẮN HẠN

    100

     

    10.396.406.398

    4.736.096.552

    Tiền và các khoản tương đương tiền

    110

     

    9.827.630.131

    3.971.962.000

    Tiền

    111

    4

    9.827.630.131

    3.971.962.000

    Các khoản phải thu ngắn hạn

    130

     

    396.335.472

    581.385.557

    Phải thu khách hàng

    131

    5

    127.061.917

    674.652.562

    Các khoản phải thu khác

    135

    7

    394.042.472

    31.501.912

    Dự phòng các khoản phải thu khó đòi

    139

     

    (124.768.917)

    (124.768.917)

    Hàng tồn kho

    140

     

    172.440.795

    182.748.995

    Hàng tồn kho

    141

    8

    172.440.795

    182.748.995

    Tài sản ngắn hạn khác

    150

     

     

     

    B. TÀI SẢN DÀI HẠN

    200

     

    238.911.388.505

    239.794.809.799

    Tài sản cố định

    220

     

    238.886.173.505

    239.691.083.299

    Tài sản cố định hữu hình

    221

    9

    238.886.173.505

    239.691.083.299

    - Nguyên giá

    222

     

    256.571.938.230

    256.571.938.230

    - Giá trị hao mòn lũy kế

    223

     

    (17.685.764.725)

    (16.880.854.931)

    Tài sản dài hạn khác

    260

     

    25.215.000

    103.726.500

    Chi phí trả trước dài hạn

    261

    10

    25.215.000

    103.726.500

    TỔNG CỘNG TÀI SẢN

    270

     

    249.307.794.903

    244.530.906.351

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    CÔNG TY TNHH MTV KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI VĨNH BẢO

    Thị trấn Vĩnh Bảo - Huyện Vĩnh Bảo - Thành phố Hải Phòng

    BÁO CÁO TÀI CHÍNH

    Cho năm tài chính 2016

         Mẫu số B01 - DN

    BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (TIẾP)

    Tại ngày 30 tháng 6 năm 2016

    Đơn vị tính:Đồng

    NGUỒN VỐN

    Mã số

    Thuyết minh

    Tại ngày

    30/6/2016

    Tại ngày

    01/01/2016

    A. NỢ PHẢI TRẢ

    300

     

    4.824.272.863

    81.575.032

    Nợ ngắn hạn

    310

     

    4.824.272.863

    81.575.032

    Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

    314

    11

    30.943.536

    46.995.445

    Chi phí phải trả

    316

     

    5.737.512.440

     

    Các khoản phải trả phải nộp ngắn hạn khác

    319

    12

     

    8.770.000

    Quỹ khen thưởng, phúc lợi

    323

     

    (944.183.113)

    25.809.587

    B. VỐN CHỦ SỞ HỮU

    400

     

    244.483.522.040

    244.449.331.319

    Vốn chủ sở hữu

    410

    13

    244.483.522.040

    244.449.331.319

    Vốn đầu tư của chủ sở hữu

    411

     

    244.364.037.820

    244.364.037.820

    Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

    420

     

    119.484.220

    85.293.499

    TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN

    440

     

    249.307.794.903

    244.530.906.351

    Vĩnh Bảo, ngày 15  tháng 7  năm 2016

    CHỦ TỊCH KIÊM GIÁM ĐỐC

    (Ký, họ tên, đóng dấu)

     

     

     

    KẾ TOÁN TRƯỞNG

    (Ký, họ tên)

     

     

     

     

    Vũ Văn Lượng

    NGƯỜI LẬP BIỂU

    (Ký, họ tên)

     

     

     

     

    Tô Thanh Tùng

     

     

     

     

     

     

     

     

    CÔNG TY TNHH MTV KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI VĨNH BẢO

    Thị trấn Vĩnh Bảo - Huyện Vĩnh Bảo - Thành phố Hải Phòng

     

    BÁO CÁO TÀI CHÍNH

    Cho năm tài chính 2016

         Mẫu số B02 - DN

    BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

    6 tháng đầu năm 2016

    Đơn vị tính:Đồng

    CHỈ TIÊU

    Mã số

    Thuyết minh

    6 tháng

    đầu năm 2016

    Ghi

    chú

    Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

    01

    14

    15.875.000.000

     

    Các khoản giảm trừ doanh thu

    03

     

     

     

    Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

     

    10

     

     

    15.875.000.000

     

    Giá vốn hàng bán

    11

    15

    14.497.165.763

     

    Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ

     

    20

     

     

    1.377.834.237

     

    Doanh thu hoạt động tài chính

    21

    16

    19.834.257

     

    Chi phí tài chính

    22

     

     

     

    Trong đó: Chi phí lãi vay

    23

     

     

     

    Chi phí quản lý doanh nghiệp

    25

     

    1.377.834.237

     

    Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

    30

     

    19.834.237

     

    Thu nhập khác

    31

     

    24.000.000

     

    Chi phí khác

    32

     

     

     

    Lợi nhuận khác

    40

     

    24.000.000

     

    Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

    50

     

    43.834.257

     

    Chi phí thuế TNDN hiện hành

    51

     

    9.643.536

     

    Lợi nhuận sau thuế Thu nhập doanh nghiệp

    60

     

    34.190.721

     

    Vĩnh Bảo, ngày  15 tháng 7  năm 2016

    CHỦ TỊCH KIÊM GIÁM ĐỐC

    (Ký, họ tên, đóng dấu)

     

     

     

    KẾ TOÁN TRƯỞNG

    (Ký, họ tên)

     

     

     

     

    Vũ Văn Lượng

    NGƯỜI LẬP BIỂU

    (Ký, họ tên)

     

     

     

     

    Tô Thanh Tùng

     

     

    CÔNG TY TNHH MTV KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI VĨNH BẢO

    Thị trấn Vĩnh Bảo - Huyện Vĩnh Bảo - Thành phố Hải Phòng

    BÁO CÁO TÀI CHÍNH

    Cho năm tài chính 2016

         Mẫu số 02B - DN

    BÁO CÁO

    TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHĨA VỤ VỚI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

    6 THÁNG ĐẦU  NĂM 2016

     

    Đơn vị tính: Đồng

    CHỈ TIÊU

    Mã số

    Số còn phải nộp năm trước chuyển qua

    Số phát

    sinh phải nộp

    Số đã

    nộp

     

    Số còn phải nộp chuyển qua quý sau

    I. Thuế

    10

     

     

     

     

    1. Thuế GTGT hàng bán nội địa

    11

    35.404.745

    18.150.000

    35.404.745

    18.150.000

    2. Thuế Thu nhập doanh nghiệp

    15

    6.375.551

    9.643.536

    6.375.551

    9.643.536

    3. Thuế Tài nguyên

    16

    5.215.149

    3.150.000

    5.215.149

    3.150.000

    4. Tiền thuê đất

    18

     

    82.425.000

    82.425.000

     

    5. Các khoản thuế khác

    19

     

    5.473.000

    5.473.000

     

     - Thuế Môn bài

     

     

    3.000.000

    3.000.000

     

     - Thuế đất phi nông nghiệp

     

     

    2.473.000

    2.473.000

     

    Tổng cộng

     

    46.995.445

    118.841.536

    134.893.445

    30.943.536

    Vĩnh Bảo, ngày 15  tháng 7 năm 2016

    CHỦ TỊCH KIÊM GIÁM ĐỐC

    (Ký, họ tên, đóng dấu)

     

     

     

    KẾ TOÁN TRƯỞNG

    (Ký, họ tên)

     

     

     

     

    Vũ Văn Lượng

    NGƯỜI LẬP BIỂU

    (Ký, họ tên)

     

     

     

     

    Tô Thanh Tùng

     

     

     

     

     

    CÔNG TY TNHH MTV KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI VĨNH BẢO

    Thị trấn Vĩnh Bảo - Huyện Vĩnh Bảo - Thành phố Hải Phòng

    BÁO CÁO TÀI CHÍNH

    Cho năm tài chính 2016

         Mẫu số B09 - DN

    THUYẾT MINH

    BÁO CÁO TÀI CHÍNH 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2016

    1. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP

    1.1. Hình thức sở hữu vốn

                Công ty TNHH MTV Khai thác côngtrình thủy lợi Vĩnh Bảo (gọi tắt là: "Công ty"), tên giao dịch làCông ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Vĩnh Bảo do Ủy ban nhân dânthành phố Hải Phòng làm chủ sở hữu, được thành lập trên cơ sở chuyển đổi từCông ty Khai thác công trình thủy lợi Vĩnh Bảo theo Quyết định số 1271/QĐ-UBNDngày 06/7/2009 của Chủ tịch UBND thành phố Hải Phòng. Hiện nay Công ty đang hoạtđộng theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0204002766 ngày 09/7/2009 do SởKế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng cấp, đăng ký thay đổi lần 1 ngày30/11/2010. Vốn điều lệ của Công ty theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanhngày 09/7/2009 là: 74.000.000.000 đồng.

                 Cơ cấu tổ chức của Công ty

                 Cơ cấu tổ chức quản lý của Công tytheo mô hình Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100%vốn điều lệ, gồm Chủ tịch công ty, Giám đốc, Kiểm soát viên trong đó Chủ tịchcông ty kiêm Giám đốc.

                 Chủ tịch công ty kiêm Giám đốc làngười đại diện theo pháp luật.

    1.2. Ngành nghề kinh doanh và hoạtđộng chính

                 Hoạt động sản xuất kinh doanh củaCông ty theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh bao gồm:

                 Xây dựng công trình thủy lợi, giaothông, dân dụng và công nghiệp;

                 Sửa chữa, tu bổ công trình thủylợi, giao thông, dân dụng và công nghiệp;

                 Vận hành hệ thống công trình thủylợi, tưới tiêu phục vụ sản xuất nông nghiệp, các thành phần kinh tế khác và đờisống dân sinh;

                 Bán buôn máy móc, nông cụ, thiết bịvà phụ tùng máy nông nghiệp;

                 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụtùng máy thủy lợi;

                 Bán lẻ máy móc, nông cụ, thiết bịvà phụ tùng máy nông nghiệp, thủy lợi trong các cửa hàng chuyên doanh;

                 Sản xuất, dịch vụ nước sạch phục vụsinh hoạt và các nhu cầu sản xuất trên địa bàn huyện Vĩnh Bảo;

                 Tư vấn lập thiết kế kết cấu cáccông trình thủy lợi, giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi.

                 Trong năm, hoạt độngchính của Công ty là vận hành hệ thống công trình thủy lợi tưới tiêu nước phụcvụ sản xuất nông nghiệp, cung cấp nước cho dân sinh và các ngành kinh tế khác,xây dựng các công trình trong hệ thống, quản lý vốn và thủy lợi phí.

                 Trụ sở chính của Công ty

                 Địachỉ: Khu phố 1/5 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng

                 Tel:                0313 884257             Fax: 0313 884783

    2. CƠ SỞ LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ NĂM TÀI CHÍNH

    2.1. Cơ sở lập Báo cáo tài chính

                Báocáo tài chính kèm theo được trình bày bằng Đồng Việt Nam (VND), theo nguyên tắcgiá gốc và phù hợp với các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Chế độ Kế toán doanhnghiệp Việt Nam và các Quy định pháp lý có liên quan tới việc lập và trình bàyBáo cáo tài chính.

                Báocáo tài chính của Công ty được lập theo Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hànhkèm theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫnChế độ kế toán doanh nghiệp.

    2.2. Năm Tài chính

                Nămtài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng12 năm dương lịch.

    3. CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN CHỦ YẾU

                Sau đây là những chính sách kế toánquan trọng được Công ty áp dụng trong việc lập Báo cáo tài chính này:

    3.1. Các thay đổi trong chính sách kế toán và thuyết minh

                Từ ngày 01/01/2015, Công ty áp dụngChế độ kế toán doanh nghiệp được hướng dẫn tại Thông tư 200/2014/TT-BTC do BộTài chính ban hành ngày 22/12/2014 thay thế cho Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC vàThông tư số 244/2009/TT-BTC. Theo hướng dẫn tại Thông tư 200/2014/TT-BTC, Côngty không thực hiện điều chỉnh hồi tố các ảnh hưởng của việc thay đổi chính sáchkế toán.

    3.2. Ước tính kế toán

                Việclập Báo cáo tài chính tuân thủ theo các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam yêu cầu BanGiám đốc phải có những ước tính và giả định ảnh hưởng đến số liệu báo cáo vềcông nợ, tài sản và việc trình bày các khoản công nợ và tài sản tiềm tàng tạingày lập Báo cáo tài chính cũng như các số liệu báo cáo về doanh thu và chi phítrong suốt năm tài chính. Kết quả hoạt động kinh doanh thực tế có thể khác vớicác ước tính, giả định đặt ra.

    3.3. Tiền và các khoản tương đương tiền

                Tiền và các khoản tương đương tiềnbao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển, các khoản kýcược, ký quỹ, các khoản đầu tư ngắn hạn có kỳ hạn gốc không quá 3 tháng, có khảnăng thanh toán cao, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành các khoản tiền xácđịnh và ít rủi ro liên quan đến việc biến động giá trị chuyển đổi của các khoảnnày.

    3.4. Hàng tồn kho

                Hàngtồn kho được trình bày theo giá thấp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thểthực hiện được. Giá gốc của hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế biếnvà các chi phí liên quan trực tiếp khác để có được hàng tồn kho ở địa điểm vàtrạng thái hiện tại. Giá trị thuần có thể thực hiện được xác định bằng giá bánước tính trừ các chi phí để hoàn thành cùng chi phí tiếp thị, bán hàng và phânphối phát sinh. Giá xuất của hàng tồn kho được tính theo phương pháp thực tếđích danh.

    3.5. Tài sản cố định hữu hình và hao mòn

                Tài sản cố định hữu hình được trìnhbày theo nguyên giá và giá trị hao mòn lũy kế.

                Nguyêngiá tài sản cố định hữu hình bao gồm giá mua và toàn bộ các chi phí liên quankhác liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng.

                Nguyêngiá tài sản cố định hữu hình do các nhà thầu xây dựng bao gồm giá trị côngtrình hoàn thành bàn giao, các chi phí liên quan trực tiếp khác và lệ phí trướcbạ, nếu có.

                Tàisản cố định được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữudụng ước tính và phù hợp với tỷ lệ khấu hao đã được quy định tại Thông tư số45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính về chế độ quản lý, sử dụng vàtrích khấu hao tài sản cố định. Thời gian khấu hao cụ thể như sau:

    Loại tài sản

    Nhà cửa, vật kiến trúc

    Máy móc, thiết bị

    Phương tiện vận tải

    Thiết bị, dụng cụ quản lý

    Thời gian khấu hao (năm)

    10 - 40

    05-12

    10

    06 - 08

                Côngty đang thực hiện theo hướng dẫn của Thông tư số 11/2009/TT-BTC ngày 21/01/2009của Bộ Tài chính. Theo đó, một số tài sản thuộc các loại sau không phải tríchkhấu hao:

                -Tài sản được xây đúc bằng bê tông và bằng đất của các công trình trực tiếp phụcvụ tưới nước, tiêu nước;

                -Máy bơm nước từ 8.000 m3/giờ trở lên cùng với vật kiến trúc để sử dụng vận hànhcông trình.

    3.6. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

                Cáctài sản đang trong quá trình xây dựng phục vụ mục đích sản xuất, cho thuê, quảntrị hoặc cho bất kỳ mục đích nào khác được ghi nhận theo số tiền thanh toánthực tế cho bên nhà thầu. Chi phí này bao gồm giá mua, chi phí mua đang tậphợp, chi phí lắp đặt chạy thử, chi phí phát sinh trực tiếp trong quá trình thicông xây dựng, chi phí chung của ban quản lý và chi phí đi vay có liên quan.Việc tính khấu hao của các tài sản này được áp dụng giống như với các tài sảnkhác, bắt đầu từ khi tài sản ở vào trạng thái sẵn sàng sử dụng.

    3.7. Chi phí trả trước

                Cáckhoản chi phí trả trước dài hạn bao gồm chủ yếu là giá trị còn lại của nhữngcông cụ, dụng cụ không đủ tiêu chuẩn là tài sản cố định, được đánh giá là cókhả năng đem lại lợi ích kinh tế trong tương lai với thời hạn sử dụng trên mộtnăm. Các chi phí này được vốn hóa dưới hình thức các khoản trả trước dài hạn vàđược phân bổ vào chi phí sản xuất kinh doanh trong 02 năm.

    3.8. Ghi nhận doanh thu

                Doanhthu bán hàng và cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi các rủi ro, lợi ích và quyềnsở hữu hàng hóa được chuyển sang người mua; đồng thời đơn vị có thể xác địnhđược các chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng. Thời điểm ghi nhận doanh thuthông thường trùng với thời điểm chuyển giao hàng hóa, dịch vụ, phát hành hóađơn cho người mua và người mua chấp nhận thanh toán. Đối với những trường hợpviệc cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều năm tài chính, doanh thu được xácđịnh trên kết quả phần công việc đã thực sự hoàn thành trong năm.

                Doanhthu bán hàng và cung cấp dịch vụ gồm: doanh thu hoạt động cung cấp dịch vụ tướitiêu do ngân sách Nhà nước cấp cho hoạt động khai thác và bảo vệ công trìnhthủy lợi, thu tiền nước thô cung cấp cho nhà máy nước.

                Doanhthu hoạt động xây dựng công trình được xác định khi công trình đã hoàn thành,đã nghiệm thu thanh lý, đã phát hành hóa đơn và được khách hàng chấp thuậnthanh toán.

                Doanhthu hoạt động tài chính là lãi tiền gửi ngân hàng được ghi nhận trên cơ sở dồntích, được xác định trên số dư các tài khoản tiền gửi ngân hàng và lãi suất ápdụng cho từng thời kỳ.

    3.9. Ghi nhận giá vốn

                Chiphí sản xuất kinh doanh phát sinh, có liên quan đến việc hình thành doanh thutrong năm được tập hợp theo thực tế và ước tính đúng năm tài chính.

                Các khoản tổn thất hoặc chi phí sảnxuất kinh doanh dở dang không có khả năng thu hồi trong tương lai được xem xétghi nhận giá vốn hàng bán của kỳ phát sinh nghiệp vụ.

                Giávốn hàng hóa và dịch vụ khác được xác định trên cơ sở nguyên tắc phù hợp vớidoanh thu thực hiện trong năm tài chính.

    3.10. Thuế

    Thuế Giá trị gia tăng

                Đốivới hoạt động thủy nông Công ty được miễn thuế giá trị gia tăng. Phần còn lạiCông ty áp dụng việc kê khai, tính thuế Giá trị gia tăng theo hướng dẫn củaLuật thuế hiện hành tại Việt Nam.

    Thuế Thu nhập doanh nghiệp

                Thuếsuất thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành được áp dụng cho các hoạt động sảnxuất kinh doanh chịu thuế là 22%. Các khoản thu nhập phát sinh từ dịch vụ tướinước, tiêu nước không chịu thuế thu nhập doanh nghiệp.

    Thuế khác

                Cácloại thuế khác được áp dụng theo các luật thuế hiện hành tại Việt Nam.

    3.11. Công cụ tài chính

                Ghinhận ban đầu

                Tài sản tài chính

                Tạingày ghi nhận ban đầu, tài sản tài chính được ghi nhận theo giá gốc cộng cácchi phí giao dịch có liên quan trực tiếp đến việc mua sắm tài sản tài chính đó.

                Tàisản tài chính của Công ty bao gồm tiền mặt, tiền gửi ngắn hạn, các khoản phảithu khách hàng và các khoản thu khác, công cụ tài chính đã được niêm yết vàchưa niêm yết.

                Công nợ tài chính

                Tại ngày ghi nhận ban đầu, công nợtài chính được ghi nhận theo giá gốc trừ đi các chi phí giao dịch có liên quantrực tiếp đến việc phát hành công nợ tài chính đó.

                Côngnợ tài chính của Công ty bao gồm các khoản phải trả người bán và phải trả khác,các khoản nợ và các khoản vay.

                Đánhgiá lại sau lần ghi nhận ban đầu

                Hiệntại, chưa có quy định về đánh giá lại công cụ tài chính sau ghi nhận ban đầu

    4. Tiền và các khoản tương đương tiền

    Tại 30/6/2016

    Tại 01/01/2016

     - Tiền mặt tại quỹ

    122.109.443

    180.415.443

     - Tiền gửi ngân hàng

    9.705.520.688

    3.791.546.557

     Cộng

    9.827.630.131

    3.971.962.000

    5. Các khoản phải thu khách hàng

     

     

    Phải thu của khách hàng ngắn hạn

    Tại 30/6/2016

    Tại 01/01/2016

    - Công ty Cấp nước Hải Phòng

     

    547.590.645

    - Xã Trấn Dương - Thủy lợi phí

    89.797.917

    89.797.917

    - Các đối tượng khác

    37.264.000

    37.264.000

     Cộng

    127.061.917

    674.652.562

    6. Nợ xấu

    Tại 30/6/2016

    Tại 01/01/2016

    Tổng giá trị các khoản phải thu quá hạn khó có khả năng thu hồi

     

     

    - Hợp tác xã Nông nghiệp xã Trấn dương

    89.797.917

    89.797.917

    - Đắp đê, rải cấp phối mặt đê hữu sông Thái Bình

    25.571.000

    25.571.000

    - Đắp đê tả sông Hóa đoạn K35,8

    7.000.000

    7.000.000

    - Xây cống thông nước xã Cộng Hiền

    2.400.000

    2.400.000

    Cộng

    124.768.917

    124.768.917

    7. Các khoản phải thu ngắn hạn khác

     

     

    - Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế

    220.642.472

    31.501.912

    - Ứng trước cho khách hàng

    150.000.000

     

    - Tạm ứng và phải thu khác

    23.400.000

     

    Cộng

    394.042.472

    31.501.912

    8. Hàng tồn kho

    Tại 30/6/2016

    Tại 01/01/2016

     - Nguyên liệu, vật liệu

    172.440.795

    182.748.995

     Cộng

    172.440.795

    182.748.995

    9. Tài sản cố định hữu hình                                                                           Đơn vị tính: Đồng

    Khoản mục

    Nhà cửa,

    vật kiến trúc

    Máy móc,

    thiết bị

    Phương tiện

    vận tải

    Dụng cụ

    quản lý

    Tổng

    cộng

    Nguyên giá TSCĐ

     

     

     

     

     

    Tại 01/01/2016

    225.686.235.234

    30.379.390.696

    426.944.000

    79.368.300

    256.571.938.230

    - Mua trong năm

     

     

     

     

     

    - Đầu tư XDCB

     

     

     

     

     

    Tại 30/6/2016

    225.686.235.234

    30.379.390.696

    426.944.000

    79.368.300

    256.571.938.230

    Giá trị hao mòn lũy kế

     

     

     

     

     

    Tại 01/01/2016

    12.689.655.184

    3.731.030.685

    383.606.800

    76.562.262

    16.880.854.931

    - Khấu hao

    574.613.222

    206.546.354

    21.347.200

    2.403.018

    804.909.794

    Tại 30/6/2016

    13.264.268.406

    3.937.577.039

    404.954.000

    78.965.280

    17.685.764.725

    Giá trị còn lại

     

     

     

     

     

    Tại 01/01/2016

    212.996.580.050

    26.648.360.011

    43.337.200

    2.806.038

    239.691.083.299

    Tại 30/6/2016

    213.421.966.828

    26.441.813.657

    21.990.000

    403.020

    238.886.173.505

    10. Chi phí trả trước dài hạn

    Tại 30/6/2016

    Tại 01/01/2016

     

    - Công cụ, dụng cụ chờ phân bổ

    25.215.000

    103.726.500

     

     Cộng

    25.215.000

    103.726.500

     

    11. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

    Tại 30/6/2016

    Tại 01/01/2016

     

    - Thuế GTGT

    18.150.000

    35.404.745

     

    - Thuế Thu nhập doanh nghiệp

    9.643.536

    6.375.551

     

    - Thuế Tài nguyên

    3.150.000

    5.215.149

     

     Cộng

    30.943.536

    46.995.445

     

    12. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác

    Tại 30/6/2016

    Tại 01/01/2016

     

    - Phải trả khác

     

    8.770.000

     

     Cộng

     

    8.770.000

     

    13. Vốn chủ sở hữu

    Đơn vị tính: Đồng

    Khoản mục

    Vốn đầu tư

    của chủ sở hữu

    Lợi nhuận

    sau thuế chưa phân phối

    Nguồn vốn

    đầu tư

    XDCB

    Cộng

    Tại 01/01/2015

    222.851.501.820

    196.162.891

     

    223.047.664.711

    - Lợi nhuận tăng trong năm

     

    85.293.499

     

    85.293.499

    - Tăng khác

    21.512.536.000

    13.396.771

     

    21.525.932.771

    - Giảm khác

     

    209.559.662

     

    209.559.662

    Tại 31/12/2015

    244.364.037.820

    85.293.499

     

    244.449.331.319

    Tại ngày 01/01/2016

    244.364.037.820

    85.293.499

     

    244.449.331.319

    - Lãi

     

    34.190.721

     

    34.190.721

    Tại ngày 30/6/2016

    244.364.037.820

    119.484.220

     

    244.483.522.040

    14. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

     

    6 tháng năm 2016

    - Ngân sách cấp miễn thu thủy lợi phí

     

    15.560.000.000

    - Nước thô

     

    315.000.000

     Cộng

     

    15.875.000.000

    15. Giá vốn hàng bán

     

    6 tháng năm 2016

    - Thủy lợi phí

     

    14.497.165.763

     Cộng

     

    14.497.165.763

    16. Doanh thu hoạt động tài chính

     

    6 tháng năm 2016

    - Lãi tiền gửi ngân hàng

     

    19.834.257

     Cộng

     

    19.834.257

    17. Thu nhập khác

     

    6 tháng năm 2016

    - Thu tiền cho thuê trạm thu phát sóng

     

    24.000.000

     Cộng

     

    24.000.000

    18. Chi phí khác

     

    6 tháng năm 2016

     

     

     

     Cộng

     

     

    19. Công cụ tài chính

    Các chính sách kế toán chủ yếu

                Chitiết các chính sách kế toán chủ yếu và các phương pháp mà Công ty áp dụng (baogồm các tiêu chí để ghi nhận, cơ sở xác định giá trị và cơ sở ghi nhận cáckhoản thu nhập và chi phí) đối với từng loại tài sản chính, công nợ tài chínhvà công cụ vốn được trình bày tại thuyết minh số 3.11.

     

    Tại 30/3/2016

    Tại 01/01/2016

    Tài sản tài chính

     

     

    Tiền và các khoản tương đương tiền

    9.827.630.131

    3.971.962.000

    Phải thu khách hàng và phải thu khác

    396.335.472

    581.385.557

     Cộng

    10.223.965.603

    4.553.347.557

    Nợ phải trả tài chính

     

     

    Phải trả người bán và phải trả khác

     

    8.770.000

    Cộng

     

    8.770.000

    Trạng thái ròng

    10.223.965.603

    4.544.577.557

    Các loại công cụ tài chính

                Côngty chưa đánh giá giá trị hợp lý của tài sản tài chính và công nợ tài chính tạingày kết thúc kỳ kế toán do Thông tư 210/2009/TT-BTC ngày 06/11/2009 của Bộ Tàichính cũng như các quy định hiện hành chưa có hướng dẫn cụ thể về việc xác địnhgiá trị hợp lý của các tài sản tài chính và công nợ tài chính. Thông tư210/2009/TT-BTC yêu cầu áp dụng Chuẩn mực báo cáo tài chính Quốc tế về việctrình bày báo cáo tài chính và thuyết minh thông tin đối với công cụ tài chínhnhưng không đưa ra hướng dẫn tương đương cho việc đánh giá và ghi nhận công cụtài chính bao gồm cả áp dụng giá trị hợp lý, nhằm phù hợp với Chuẩn mực báo cáotài chính Quốc tế.

    Mục tiêu quản lý rủi ro tài chính

                Rủiro tài chính bao gồm rủi ro thị trường (bao gồm rủi ro tỷ giá, rủi ro lãi suấtvà rủi ro về giá), rủi ro tín dụng, rủi ro thanh khoản và rủi ro lãi suất củadòng tiền. Công ty không thực hiện các biện pháp phòng ngừa các rủi ro này dothiếu thị trường mua các công cụ tài chính này.

                Hoạtđộng kinh doanh của Công ty sẽ chủ yếu chịu rủi ro khi có sự thay đổi về tỷ giáhối đoái và lãi suất. Công ty không thực hiện các biện pháp phòng ngừa rủi ronày do thiếu thị trường mua các công cụ tài chính.

    Rủi ro tỷ giá

                Công ty không có các giao dịch ngoạitệ, theo đó Công ty sẽ không chịu rủi ro khi có biến động về tỷ giá.

    Rủi ro lãi suất

                Côngty chịu rủi ro lãi suất trọng yếu phát sinh từ các khoản vay chịu lãi suất đãđược ký kết. Công ty chịu rủi ro lãi suất khi Công ty vay vốn theo lãi suất thảnổi và lãi suất cố định. Rủi ro này sẽ do Công ty quản trị băng cách duy trì ởmức độ hợp lý các khoản vay lãi suất cố định và lãi suất thả nổi.

    Rủi ro về giá

                Côngty không chịu rủi ro về giá của công cụ vốn phát sinh từ các khoản đầu tư vàocông cụ vốn do Công ty không có các khoản  đầu tư vào công cụ vốn.

    Rủi ro tín dụng

                Rủiro tín dụng xảy ra khi một khách hàng hoặc đối tác không đáp ứng được các nghĩavụ trong hợp đồng dẫn đến các tổn thất tài chính cho Công ty. Công ty có chínhsách tín dụng phù hợp và thường xuyên theo dõi tình hình để đánh giá xem Côngty có chịu rủi ro tín dụng hay không. Công ty không có bất kỳ rủi ro tín dụngtrọng yếu nào với các khách hàng hoặc đối tác.

    Quản lý rủi ro thanh khoản

                Mụcđích quản lý rủi ro thanh khoản nhằm đảm bảo đủ nguồn vốn để đáp ứng các nghĩavụ tài chính hiện tại và trong tương lai. Tính thanh khoản cũng được Công tyquản lý nhằm đảm bảo mức phụ trội giữa công nợ đến hạn và tài sản đến hạn trongkỳ ở mức có thể được kiểm soát đối với số vốn mà Công ty tin rằng có thể tạo ratrong kỳ đó. Chính sách của Công ty là theo dõi thường xuyên các yêu cầu vềthanh khoản hiện tại và dự kiến trong tương lai nhằm đảm bảo Công ty duy trì đủmức dự phòng tiền mặt, các khoản vay và đủ vốn mà các chủ sở hữu cam kết gópnhằm đáp ứng các quy định về tính thanh khoản ngắn hạn và dài hạn hơn.

                Bảngdưới đây trình bày chi tiết các khoản nợ phải trả tài chính theo thời hạn thanhtoán. Số liệu trình bày trên cơ sở dòng tiền chưa chiết khấu của công nợ tàichính theo ngày sớm nhất mà Công ty phải trả, bao gồm các khoản gốc và tiền lãi.

     

    Từ 1 năm

     trở xuống

    Trên 1 năm đến 5 năm

    Tổng

    Tại 30/6/2016

     

     

     

    Phải trả người bán và phải trả khác

     

     

     

    Cộng

     

     

     

    Tại ngày 01/01/2016

     

     

     

    Phải trả người bán và phải trả khác

    8.770.000

     

    8.770.000

    Cộng

    8.770.000

     

    8.770.000

                Bảngsau đây trình bày chi tiết tài sản tài chính theo mức đáo hạn. Số liệu đượctrình bày dựa trên dòng tiền chưa chiết khấu, bao gồm các khoản gốc và tiềnlãi.

     

    Từ 1 năm

     trở xuống

    Trên 1 năm đến 5 năm

    Tổng

    Tại 30/6/2016

     

     

     

    Tiền và các khoản tương đương tiền

    9.827.630.131

     

    9.827.630.131

    Phải thu khách hàng và phải thu khác

    396.335.472

     

    396.335.472

    Cộng

    10.223.965.603

     

    10.223.965.603

    Tại ngày 01/01/2016

     

     

     

    Tiền và các khoản tương đương tiền

    3.971.962.000

     

    3.971.962.000

    Phải thu khách hàng và phải thu khác

    581.385.557

     

    581.385.557

    Cộng

    4.553.347.557

     

    4.553.347.557

                BanGiám đốc đánh giá mức độ tập trung rủi ro thanh khoản thấp. Ban Giám đốc tintưởng rằng Công ty có thể tạo ra đủ nguồn tiền để đáp ứng các nghĩa vụ tàichính khi đến hạn.

    Vĩnh Bảo, ngày 15  tháng 7 năm 2016

    CHỦ TỊCH KIÊM GIÁM ĐỐC

    (Ký, họ tên, đóng dấu)

     

     

     

    KẾ TOÁN TRƯỞNG

    (Ký, họ tên)

     

     

     

     

    Vũ Văn Lượng

    NGƯỜI LẬP BIỂU

    (Ký, họ tên)

     

     

     

     

    Tô Thanh Tùng