Bao cao tai chinh

    THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM 2015

    CÔNG TY TNHH MTV KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI VĨNH BẢO

    Thị trấn Vĩnh Bảo - Huyện Vĩnh Bảo - Thành phố Hải Phòng

    BÁO CÁO TÀI CHÍNH

    Cho năm tài chính 2015

         Mẫu số B01 - DN

    BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

    Tại ngày 31 tháng 12 năm 2015

    Đơn vị tính:Đồng

    TÀI SẢN

    Mã số

    Thuyết minh

    Tại ngày

    31/12/2015

    Tại ngày

    01/01/2015

    A. TÀI SẢN NGẮN HẠN

    100

     

    4.736.096.552

    4.474.636.387

    Tiền và các khoản tương đương tiền

    110

     

    3.971.962.000

    3.914.816.430

    Tiền

    111

    V.01

    3.971.962.000

    3.914.816.430

    Các khoản phải thu ngắn hạn

    130

     

    581.385.557

    398.575.651

    Phải thu khách hàng

    131

    VIII.1.1

    674.652.562

    517.332.427

    Các khoản phải thu khác

    135

    V.02

    31.501.912

    6.012.141

    Dự phòng các khoản phải thu khó đòi

    139

     

    (124.768.917)

    (124.768.917)

    Hàng tồn kho

    140

     

    182.748.995

    155.562.717

    Hàng tồn kho

    141

    V.03

    182.748.995

    155.562.717

    Tài sản ngắn hạn khác

    150

     

     

    5.681.589

    Thuế và các khoản phải thu Nhà nước

    154

     

     

    5.681.589

    B. TÀI SẢN DÀI HẠN

    200

     

    239.794.809.799

    218.757.990.792

    Tài sản cố định

    220

     

    239.691.083.299

    218.585.603.492

    Tài sản cố định hữu hình

    221

    V.04

    239.691.083.299

    218.585.603.492

    - Nguyên giá

    222

     

    256.571.938.230

    234.190.789.230

    - Giá trị hao mòn lũy kế

    223

     

    (16.880.854.931)

    (15.605.185.738)

    Tài sản dài hạn khác

    260

     

    103.726.500

    172.387.300

    Chi phí trả trước dài hạn

    261

    V.05

    103.726.500

    172.387.300

    TỔNG CỘNG TÀI SẢN

    270

     

    244.530.906.351

    223.232.627.179

     

     

     

     

     

     

     

     

    CÔNG TY TNHH MTV KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI VĨNH BẢO

    Thị trấn Vĩnh Bảo - Huyện Vĩnh Bảo - Thành phố Hải Phòng

    BÁO CÁO TÀI CHÍNH

    Cho năm tài chính 2015

         Mẫu số B01 - DN

    BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (TIẾP)

    Tại ngày 31 tháng 12 năm 2015

    Đơn vị tính:Đồng

    NGUỒN VỐN

    Mã số

    Thuyết minh

    Tại ngày

    31/12/2015

    Tại ngày

    01/01/2015

    A. NỢ PHẢI TRẢ

    300

     

    81.575.032

    184.962.468

    Nợ ngắn hạn

    310

     

    81.575.032

    184.962.468

    Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

    314

    V.06

    46.995.445

    19.547.172

    Các khoản phải trả phải nộp ngắn hạn khác

    319

    V.07

    8.770.000

    84.600.000

    Quỹ khen thưởng, phúc lợi

    323

    V.9.3

    25.809.587

    80.815.296

    B. VỐN CHỦ SỞ HỮU

    400

     

    244.449.331.319

    223.047.664.711

    Vốn chủ sở hữu

    410

    V.09

    244.449.331.319

    223.047.664.711

    Vốn đầu tư của chủ sở hữu

    411

     

    244.364.037.820

    222.851.501.820

    Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

    420

     

    85.293.499

    196.162.891

    TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN

    440

     

    244.530.906.351

    223.232.627.179

    Vĩnh Bảo, ngày 02 tháng 02 năm 2016

    CHỦ TỊCH KIÊM GIÁM ĐỐC

    (Ký, họ tên, đóng dấu)

     

     

     

    KẾ TOÁN TRƯỞNG

    (Ký, họ tên)

     

     

     

     

    Vũ Văn Lượng

    NGƯỜI LẬP BIỂU

    (Ký, họ tên)

     

     

     

     

    Tô Thanh Tùng

     

     

     

     

     

     

     

     

     

    CÔNG TY TNHH MTV KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI VĨNH BẢO

    Thị trấn Vĩnh Bảo - Huyện Vĩnh Bảo - Thành phố Hải Phòng

     

    BÁO CÁO TÀI CHÍNH

    Cho năm tài chính 2015

         Mẫu số B02 - DN

    BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

    Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2015

    Đơn vị tính:Đồng

    CHỈ TIÊU

    Mã số

    Thuyết minh

    Năm

    2015

    Năm

    2014

    Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

    01

    VI.1

    35.740.378.900

    27.854.289.400

    Các khoản giảm trừ doanh thu

    03

     

     

     

    Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

     

    10

     

     

    35.740.378.900

     

    27.854.289.400

    Giá vốn hàng bán

    11

    VI.2

    32.948.298.106

    24.743.698.599

    Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ

     

    20

     

     

    2.792.080.794

     

    3.110.590.801

    Doanh thu hoạt động tài chính

    21

    VI.3

    95.291.049

    100.119.000

    Chi phí tài chính

    22

     

     

     

    Trong đó: Chi phí lãi vay

    23

     

     

     

    Chi phí quản lý doanh nghiệp

    25

     

    2.792.508.404

    3.129.777.823

    Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

    30

     

    94.863.439

    80.931.978

    Thu nhập khác

    31

     

    24.000.000

    29.845.400

    Chi phí khác

    32

     

    9.512.800

    9.323.000

    Lợi nhuận khác

    40

     

    14.487.200

    20.522.400

    Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

    50

     

    109.350.639

    101.454.378

    Chi phí thuế TNDN hiện hành

    51

    VI.4

    24.057.140

    22.319.963

    Lợi nhuận sau thuế Thu nhập doanh nghiệp

    60

     

    85.293.499

    79.134.415

    Vĩnh Bảo, ngày 02 tháng 02 năm 2016

    CHỦ TỊCH KIÊM GIÁM ĐỐC

    (Ký, họ tên, đóng dấu)

     

     

     

    KẾ TOÁN TRƯỞNG

    (Ký, họ tên)

     

     

     

     

    Vũ Văn Lượng

    NGƯỜI LẬP BIỂU

    (Ký, họ tên)

     

     

     

     

    Tô Thanh Tùng

     

     

    CÔNG TY TNHH MTV KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI VĨNH BẢO

    Thị trấn Vĩnh Bảo - Huyện Vĩnh Bảo - Thành phố Hải Phòng

    BÁO CÁO TÀI CHÍNH

    Cho năm tài chính 2015

         Mẫu số B03 - DN

    BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

    (Theo phương pháp trực tiếp)

    Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2015

    Đơn vị tính:Đồng

    CHỈ TIÊU

    Mã số

    Năm

    2015

    Năm

    2014

    I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

     

     

     

    1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác

     

    01

     

    35.609.134.510

     

    27.731.312.325

    2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ

    02

    (22.827.659.607)

    (17.203.032.743)

    3. Tiền chi trả cho người lao động

    03

    (10.796.728.200)

    (8.863.916.200)

    4. Tiền chi trả lãi vay

    04

     

     

    5. Tiền chi nộp thuế Thu nhập doanh nghiệp

    05

    (12.000.000)

    (88.704.432)

    6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

    06

    7.573.526.031

    8.750.763.260

    7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh

    07

    (2.808.728.213)

    (6.149.371.821)

    Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

    20

    6.737.544.521

    4.177.050.389

    II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

     

     

     

    1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

     

    21

     

    (6.775.690.000)

     

    (4.262.494.696)

    2. Tiền thu thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

     

    22

     

     

    5.845.400

    7. Tiền thu lãi vay, cổ tức và lợi nhuận được chia

    27

    95.291.049

    100.119.000

    Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

    30

    (6.680.398.951)

    (4.156.530.296)

    III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

     

     

     

    Lưu chuyển tiền thuần trong năm

    50

    57.145.570

    20.520.093

    Tiền và tương đương tiền đầu năm

    60

    3.914.816.430

    3.894.296.337

    Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái

    61

     

     

    Tiền và tương đương tiền cuối năm

    70

    3.971.962.000

    3.914.816.430

    Vĩnh Bảo, ngày 02 tháng 02 năm 2016

    CHỦ TỊCH KIÊM GIÁM ĐỐC

    (Ký, họ tên, đóng dấu)

     

     

     

    KẾ TOÁN TRƯỞNG

    (Ký, họ tên)

     

     

     

     

    Vũ Văn Lượng

    NGƯỜI LẬP BIỂU

    (Ký, họ tên)

     

     

     

     

    Tô Thanh Tùng

    CÔNG TY TNHH MTV KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI VĨNH BẢO

    Thị trấn Vĩnh Bảo - Huyện Vĩnh Bảo - Thành phố Hải Phòng

    BÁO CÁO TÀI CHÍNH

    Cho năm tài chính 2015

         Mẫu số 02B - DN

    BÁO CÁO

    TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHĨA VỤ VỚI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015

     

    Đơn vị tính: Đồng

    CHỈ TIÊU

    Mã số

    Số còn phải nộp năm trước chuyển qua

    Số phát

    sinh phải nộp trong năm

    Số đã

    nộp

    trong

    năm

    Số còn phải nộp chuyển qua năm sau

    I. Thuế

    10

     

     

     

     

    1. Thuế GTGT hàng bán nội địa

    11

    15.830.310

    65.600.745

    46.026.310

    35.404.745

    2. Thuế Thu nhập doanh nghiệp

    15

    (5.681.589)

    24.057.140

    12.000.000

    6.375.551

    3. Thuế Tài nguyên

    16

    3.716.862

    12.640.149

    11.141.862

    5.215.149

    4. Tiền thuê đất

    18

     

    82.425.000

    82.425.000

     

    5. Các khoản thuế khác

    19

     

    5.473.000

    5.473.000

     

     - Thuế Môn bài

     

     

    3.000.000

    3.000.000

     

     - Thuế đất phi nông nghiệp

     

     

    2.473.000

    2.473.000

     

    Tổng cộng

     

    13.865.583

    190.196.034

    157.066.172

    46.995.445

    Vĩnh Bảo, ngày 02 tháng 02 năm 2016

    CHỦ TỊCH KIÊM GIÁM ĐỐC

    (Ký, họ tên, đóng dấu)

     

     

     

    KẾ TOÁN TRƯỞNG

    (Ký, họ tên)

     

     

     

     

    Vũ Văn Lượng

    NGƯỜI LẬP BIỂU

    (Ký, họ tên)

     

     

     

     

    Tô Thanh Tùng

     

     

    CÔNG TY TNHH MTV KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI VĨNH BẢO

    Thị trấn Vĩnh Bảo - Huyện Vĩnh Bảo - Thành phố Hải Phòng

    BÁO CÁO TÀI CHÍNH

    Cho năm tài chính 2015

         Mẫu số B09 - DN

    THUYẾT MINH

    BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM 2015 

     I. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP

    1. Hình thức sở hữu vốn:

                Công ty TNHH MTV Khai thác côngtrình thủy lợi Vĩnh Bảo (gọi tắt là: "Công ty"), tên giao dịch làCông ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Vĩnh Bảo do Ủy ban nhân dânthành phố Hải Phòng làm chủ sở hữu, được thành lập trên cơ sở chuyển đổi từCông ty Khai thác công trình thủy lợi Vĩnh Bảo theo Quyết định số 1271/QĐ-UBNDngày 06/7/2009 của Chủ tịch UBND thành phố Hải Phòng. Hiện nay Công ty đanghoạt động theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0204002766 ngày 09/7/2009do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng cấp, đăng ký thay đổi lần 1 ngày30/11/2010. Vốn điều lệ của Công ty theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanhngày 09/7/2009 là: 74.000.000.000 đồng.

                    Cơ cấu tổ chức của Công ty

                    Cơ cấu tổ chức quản lý của Côngty theo mô hình Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu100% vốn điều lệ, gồm Chủ tịch công ty, Giám đốc, Kiểm soát viên trong đó Chủtịch công ty kiêm Giám đốc.

                    Chủ tịch công ty kiêm Giám đốclà người đại diện theo pháp luật.

    2. Ngành nghề kinh doanh

                    Hoạt động sản xuất kinh doanhcủa Công ty theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh bao gồm:

                    Xây dựng công trình thủy lợi,giao thông, dân dụng và công nghiệp;

                    Sửa chữa, tu bổ công trình thủylợi, giao thông, dân dụng và công nghiệp;

                    Vận hành hệ thống công trìnhthủy lợi, tưới tiêu phục vụ sản xuất nông nghiệp, các thành phần kinh tế khácvà đời sống dân sinh;

                    Bán buôn máy móc, nông cụ, thiếtbị và phụ tùng máy nông nghiệp;

                    Bán buôn máy móc, thiết bị vàphụ tùng máy thủy lợi;

                    Bán lẻ máy móc, nông cụ, thiếtbị và phụ tùng máy nông nghiệp, thủy lợi trong các cửa hàng chuyên doanh;

                    Sản xuất, dịch vụ nước sạch phụcvụ sinh hoạt và các nhu cầu sản xuất trên địa bàn huyện Vĩnh Bảo;

                    Tư vấn lập thiết kế kết cấu cáccông trình thủy lợi, giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi.

                    Trụ sở chính của Công ty

                    Địa chỉ: Khu phố 1/5 thị trấnVĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng

                    Tel:             0313 884257             Fax:0313 884783

    3. Tổng số cán bộ, công nhân viên: Tính đến thời điểm 31/12/2015 có152 người có ký kết hợp đồng lao động từ 12 tháng trở lên.

    II. KỲ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬDỤNG TRONG KẾ TOÁN

    1. Kỳ kế toán: Kỳ kế toán của Công ty bắt đầu từngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm.

    2. Đơn vị tiềntệ sử dụng trong kế toán: Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là đồng ViệtNam ("VND"), hạch toán theo phương pháp giá gốc, phù hợp với các quyđịnh của Luật Kế toán số 03/2003/QH11 ngày 17/6/2003 và Chuẩn mực kế toán số 01- Chuẩn mực chung.

    III. CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁPDỤNG

    1. Chế độ kế toán áp dụng: Báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc ngày31/12/2015 được lập theo Hệ thống kế toán Việt Nam ban hành theo Quyết định số15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ Tài chính.

    2. Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán: Báo cáo tài chính của Công ty đượclập và trình bày phù hợp với các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và Chế độ kế toánViệt Nam hiện hành.

    3. Hình thức kế toán áp dụng: Công ty áp dụng hình thức kế toán chứng từ ghi sổ.

                Đếnthời điểm khóa sổ kế toán lập báo cáo tài chính, đơn vị đã in đầy đủ Báo cáotài chính, sổ kế toán tổng hợp và sổ kế toán chi tiết.

    IV. CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG

    1. Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền: Tiền là chỉ tiêu tổng hợp phản ánhtoàn bộ số tiền hiện có của doanh nghiệp tại thời điểm báo cáo, gồm tiền mặttại quỹ, tiền gửi ngân hàng được ghi nhận và lập báo cáo theo đồng Việt Nam,phù hợp với quy định tại Luật Kế toán số 03/2003/QH11 ngày 17/6/2003.

                Dokhông có phát sinh các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ nên Công ty không phảichuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng Việt Nam.

    2. Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: Hàng tồn kho được tính theo giá gốc.

                Giágốc hàng tồn kho bao gồm: Chi phí mua và các chi phí khác liên quan trực tiếpkhác phát sinh để có hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại.

                Phươngpháp tính giá trị hàng tồn kho cuối kỳ: Phương pháp thực tế phát sinh.

                Phươngpháp hạch toán hàng tồn kho: Phương pháp kê khai thường xuyên.

                Tạithời điểm 31/12/2015 Công ty không lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.

    3. Lập dự phòng:Công ty thực hiện lập dự phòng theo Thông tư số 228/2009/TT-BTC ngày 07/12/2009của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ trích lập và sử dụng các khoản dựphòng giảm giá hàng tồn kho, tổn thất các khoản đầu tư tài chính, nợ khó đòi vàbảo hành sản phẩm, hàng hóa, công trình xây lắp tại doanh nghiệp.

    4. Nguyên tắc ghi nhận tài sản cố định và khấu hao tài sản cố định: Tài sản cố định hữu hình được ghinhận theo nguyên giá, hao mòn lũy kế và giá trị còn lại.

                Việc ghi nhận tài sản cố định vàkhấu hao tài sản cố định thực hiện theo Chuẩn mực kế toán số 03-Tài sản cố địnhhữu hình, Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ Tài chính và Thôngtư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính, về hướng dẫn chế độ quảnlý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định. Cụ thể các tài sản là tài sản cốđịnh hữu hình phải thỏa mãn đồng thời tất cả 04 điều kiện sau:

                Chắcchắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó.

                Nguyêngiá tài sản cố định phải được xác định một cách đáng tin cậy.

                Thờigian sử dụng ước tính trên 01 năm.

                Cógiá trị trên 30 triệu đồng trở lên.

                Nguyêngiá tài sản cố định mua sắm bao gồm giá mua (trừ các khoản triết khấu thươngmại hoặc giảm giá), các khoản thuế và phí liên quan trực tiếp đến việc đưa tàisản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng.

                Cácchi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu tài sản cố định hữu hình được ghi tăngnguyên giá của tài sản khi các chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tếtrong tương lai. Các chi phí phát sinh không thỏa mãn được điều kiện trên đượcCông ty ghi nhận vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ.

                Côngty đang áp dụng phương pháp khấu hao đường thẳng đối với tài sản cố định hữuhình. Riêng đối với những tài sản cố định được xây đúc bằng bê tông và bằng đấtnhư cống đập, kênh mương, máy bơm nước từ 8.000m³/giờ trở lên cùng với vật kiếntrúc, phục vụ cho công tác tưới tiêu thì không phải trích khấu hao căn cứ theoThông tư số 11/2009/TT-BTC, hướng dẫn đặt hàng, giao kế hoạch đối với đơn vịlàm nhiệm vụ quản lý khai thác công trình thủy lợi. Kế toán tài sản cố định hữuhình được phân loại theo nhóm tài sản có cùng tính chất và mục đích sử dụngtrong hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty gồm:

    Loại tài sản

     Nhà cửa vật kiến trúc

     Máy móc, thiết bị

     Phương tiện vận tải, thiết bị truyền dẫn

     Thiết bị, dụng cụ quản lý

    Thời gian khấu hao (năm)

    10 - 40

    05 - 12

    07 - 10

    06 - 08

    5. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu: Doanh thu của Công ty bao gồm doanhthu cung cấp dịch vụ, doanh thu hợp đồng xây dựng và doanh thu từ lãi tiền gửi.

                Doanhthu cung cấp dịch vụ của Công ty là doanh thu hoạt động cung cấp dịch vụ tướitiêu do ngân sách Nhà nước cấp cho hoạt động khai thác và bảo vệ công trìnhthủy lợi, thu tiền nước thô cung cấp cho nhà máy nước.

                Doanhthu hoạt động xây dựng công trình được xác định khi công trình đã hoàn thành,đã nghiệm thu thanh lý, đã phát hành hóa đơn và được khách hàng chấp thuậnthanh toán, phù hợp với quy định tại Chuẩn mực số 15 - Hợp đồng xây dựng.

                Doanhthu từ lãi tiền gửi được ghi nhận trên cơ sở thời gian và lãi suất thực tế từngkỳ, phù hợp với hai điều kiện ghi nhận doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiềnbản quyền, cổ tức và lợi nhuận được chia theo quy định tại Chuẩn mực số 14 -Doanh thu và thu nhập khác.

                Các khoản nhận trước của khách hàngkhông được ghi nhận là doanh thu trong kỳ

    6. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính: Chi phí tài chính được ghi nhậntrong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là tổng chi phí tài chính phát sinhtronh kỳ, không bù trừ với doanh thu hoạt động tài chính.

    7. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế Thu nhập doanh nghiệphiện hành, chi phí thuế Thu nhập hoãn lại: Chi phíthuế Thu nhập doanh nghiệp hiện hành được xác định trên cơ sở thu nhập chịuthuế và thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp trong năm hiện hành.

    8. Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác

    8.1. Ghi nhận các khoản phải thu, phải trả

                Nguyêntắc xác định khoản phải thu khách hàng dựa theo hợp đồng và ghi nhận theo hóađơn bán hàng xuất cho khách hàng.

                Khoảntrả trước cho người bán được hạch toán căn cứ vào phiếu chi, chứng từ ngân hàngvà hợp đồng kinh tế.

                Nguyêntắc xác định khoản phải trả người bán dựa theo hợp đồng, phiếu nhập kho và ghinhận theo hóa đơn mua hàng của bên mua.

    8.2. Ghi nhận các khoản vay ngắn hạn: Các khoản vay ngắn hạn được ghi nhận trên cơ sởphiếu thu, chứng từ ngân hàng.

    8.3. Các nghĩa vụ về thuế:

                Thuếgiá trị gia tăng: Đối với hoạt động thủy nông Công ty được miễn thuếgiá trị gia tăng, phần còn lại Công ty áp dụng việc kê khai, tính thuế giá trịgia tăng theo hướng dẫn của Luật thuế hiện hành tại Việt Nam.

                ThuếThu nhập doanh nghiệp: Đối với hoạt động thủy nông Công ty được miễnthuế Thu nhập doanh nghiệp, phần còn lại Công ty áp dụng mức thuế Thu nhậpdoanh nghiệp là 22%.

                Thuếkhác: Các loại thuế, phí khác Công ty áp dụng theo Luật thuế hiện hànhtại Việt Nam.

    8.4. Nguyên tắc ghi nhận giá vốn: Giá vốn hàng bán được ghi nhận và tập hợp tương ứng vớidoanh thu ghi nhận trong kỳ.

    V. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾTOÁN

    1. Tiền

    Tại 31/12/2015

    Tại 01/01/2015

     - Tiền mặt tại quỹ

    180.415.443

    202.042.843

     - Tiền gửi ngân hàng

    3.791.546.557

    3.712.773.587

     Cộng

    3.971.962.000

    3.914.816.430

    2. Các khoản phải thu ngắn hạn

    Tại 31/12/2015

    Tại 01/01/2015

     - Bảo hiểm xã hội, y tế nộp thừa

    31.501.912

    6.012.141

     Cộng

    31.501.912

    6.012.141

    3. Hàng tồn kho

    Tại 31/12/2015

    Tại 01/01/2015

     - Nguyên liệu, vật liệu

    182.748.995

    155.562.717

     Cộng giá trị gốc của hàng tồn kho

    182.748.995

    155.562.717

    4. Thuế và các khoản phải thu Nhà nước

    Tại 31/12/2015

    Tại 01/01/2015

     - Thuế Thu nhập doanh nghiệp nộp thừa

     

    5.681.589

     Cộng

     

    5.681.589

    5. Tài sản cố định hữu hình                                                                           Đơn vị tính: Đồng

    Khoản mục

    Nhà cửa,

    vật kiến trúc

    Máy móc,

    thiết bị

    Phương tiện

    vận tải

    Dụng cụ

    quản lý

    Tổng

    cộng

    Nguyên giá TSCĐ

     

     

     

     

     

    Tại 01/01/2015

    204.547.019.234

    29.137.457.696

    426.944.000

    79.368.300

    234.190.789.230

    - Mua trong năm

     

    141.773.000

     

     

    141.773.000

    - Đầu tư XDCB

    21.139.216.000

    1.100.160.000

     

     

    22.239.376.000

    Tại 31/12/2015

    225.686.235.234

    30.379.390.696

    426.944.000

    79.368.300

    256.571.938.230

    Giá trị hao mòn lũy kế

     

     

     

     

     

    Tại 01/01/2015

    11.796.723.548

    3.397.313.066

    340.975.400

    70.173.724

    15.605.185.738

    - Khấu hao trong năm

    903.394.115

    324.774.642

    42.694.400

    4.806.036

    1.275.669.193

    Tại 31/12/2015

    12.700.117.663

    3.722.087.708

    383.669.800

    74.979.760

    16.880.854.931

    Giá trị còn lại

     

     

     

     

     

    Tại 01/01/2015

    192.750.295.686

    25.740.144.630

    85.968.600

    9.194.576

    218.585.603.492

    Tại 31/12/2015

    212.986.117.571

    26.657.302.988

    43.274.200

    4.388.540

    239.691.083.299

    6. Chi phí trả trước dài hạn

    Tại 31/12/2015

    Tại 01/01/2015

     

    - Công cụ, dụng cụ chờ phân bổ

    103.726.500

    172.387.300

     

     Cộng

    103.726.500

    172.387.300

     

    7. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

    Tại 31/12/2015

    Tại 01/01/2015

     

    - Thuế GTGT

    35.404.745

    15.830.310

     

    - Thuế Thu nhập doanh nghiệp

    6.375.551

     

     

    - Thuế Tài nguyên

    5.215.149

    3.716.862

     

     Cộng

    46.995.445

    19.547.172

     

    8. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác

    Tại 31/12/2015

    Tại 01/01/2015

     

    - Phải trả tiền bảo lãnh công trình

     

    84.600.000

     

    - Phải trả khác

    8.770.000

     

     

     Cộng

    8.770.000

    84.600.000

     

    9. Vốn chủ sở hữu

    9.1. Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu

    Đơn vị tính: Đồng

    Khoản mục

    Vốn đầu tư

    của chủ sở hữu

    Lợi nhuận

    sau thuế chưa phân phối

    Nguồn vốn

    đầu tư

    XDCB

    Cộng

    Tại 01/01/2014

    134.450.067.220

    117.028.476

     

    134.567.095.696

    - Lợi nhuận tăng trong năm

     

    79.134.415

     

    79.134.415

    - Tăng khác

    88.401.434.600

     

     

    88.401.434.600

    Tại 31/12/2014

    222.851.501.820

    196.162.891

     

    223.047.664.711

    Tại 01/01/2015

    222.851.501.820

    196.162.891

     

    223.047.664.711

    - Lợi nhuận tăng trong năm

     

    85.293.499

     

    85.293.499

    - Tăng khác

    21.512.536.000

    13.396.771

     

    21.525.932.771

    - Giảm khác

     

    209.559.662

     

    209.559.662

    Tại 31/12/2015

    244.364.037.820

    85.293.499

     

    244.449.331.319

    9.2. Các quỹ của doanh nghiệp

    Khoản mục

    Tại 01/01/2015

    Tăng

    trong năm

    Giảm

    trong năm

    Tại 31/12/2015

    Quỹ khen thưởng phúc lợi

    80.815.296

    1.350.195.662

    1.405.201.371

    25.809.587

    Cộng

    80.815.296

    1.350.195.662

    1.405.201.371

    25.809.587

    VI. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO KẾT QUẢHOẠT ĐỘNG KINH DOANH

    1. Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

    Tại 31/12/2015

    Tại 31/12/2014

    - Ngân sách cấp miễn thu thủy lợi phí

    34.476.364.000

    26.950.270.000

    - Thu tiền nước thô

    1.264.014.900

    904.019.400

     Cộng

    35.740.378.900

    27.854.289.400

    2. Giá vốn hàng bán

    Tại 31/12/2015

    Tại 31/12/2014

    - Thủy lợi phí

    32.948.298.106

    24.794.854.499

     Cộng

    32.948.298.106

    24.794.854.499

    3. Doanh thu hoạt động tài chính

    Tại 31/12/2015

    Tại 31/12/2014

    - Lãi tiền gửi ngân hàng

    95.291.049

    100.119.000

     Cộng

    95.291.049

    100.119.000

    4. Thu nhập khác

    Tại 31/12/2015

    Tại 31/12/2014

    - Thu tiền từ dựng cột phát sóng cho Vietnamobile

    24.000.000

    29.845.400

     Cộng

    24.000.000

    29.845.400

    5. Chi phí khác

    Tại 31/12/2015

    Tại 31/12/2014

    - Chi phí trông coi trạm thu phát sóng

    9.512.800

    9.323.000

     Cộng

    9.512.800

    9.323.000

    6. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

    Tại 31/12/2015

    Tại 31/12/2014

    Lợi nhuận kế toán

    109.350.639

    101.454.378

    Thu nhập chịu thuế

    109.350.639

    101.454.378

    Thuế suất thuế Thu nhập doanh nghiệp hiện hành

    22%

    22%

    Thuế phải nộp tính theo thuế suất hiện hành

    24.057.140

    22.319.963

    Chi phí thuế Thu nhập doanh nghiệp hiện hành

    24.057.140

    22.319.963

    VII. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO LƯUCHUYỂN TIỀN TỆ

    1. Tiền và các khoản tương đương tiền

    Tại 31/12/2015

    Tiền và các khoản tương đương tiền

    3.971.962.000

    Cộng

    3.971.962.000

     

     

     

    VIII. NHỮNG THÔNG TIN KHÁC

    1. Những thông tin khác

    1.1. Phải thu khách hàng

    Tại 31/12/2015

    Tại 01/01/2015

    Xã Trấn Dương - Thủy lợi phí

    89.797.917

    89.797.917

    Ban quản lý dự án Nông nghiệp và PTNT Hải Phòng

    32.571.000

    32.571.000

    Ban quản lý dự án xây dựng huyện Vĩnh Bảo

    1.000.000

    1.000.000

    UBND xã Thắng Thủy

    2.023.000

    2.023.000

    Sở Nông nghiệp và PTNT Hải Phòng

    700.000

    700.000

    Chi cục phòng chống lụt bão và quản lý đê điều

    970.000

    970.000

    Công ty Cấp nước Hải Phòng

    547.590.645

    390.270.510

    Cộng

    674.652.562

    517.332.427

    2. Một số chỉ tiêu đánh giá khái quát tình hình hoạt động của doanhnghiệp

    Chỉ tiêu

    Đơn vị tính

    Năm

    2015

    Năm

    2014

    1. Bố trí cơ cấu vốn

     

     

     

    Tài sản cố định/Tổng tài sản

    %

    98

    98

    Tài sản lưu động/Tổng tài sản

    %

    2

    2

    2. Tỷ suất lợi nhuận

     

     

     

    Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

    %

    0,3

    0,36

    Tỷ suất lợi nhuận trên vốn

    %

    0,045

    0,045

    3. Tình hình tài chính

     

     

     

    Tỷ lệ nợ phải trả so với toàn bộ tài sản

    %

    0,033

    0,08

    Tổng quát: Tài sản lưu động/nợ ngắn hạn

    Lần

    58

    24

    Thanh toán nhanh: Tiền hiện có/nợ ngắn hạn

    Lần

    49

    21

    Vĩnh Bảo, ngày 02 tháng 02 năm 2016